Quản trị › M20 · Danh mục dùng chung
📚 Quản trị danh mục
🗂
Mọi danh mục đều có version + thời điểm hiệu lực + audit. Bản ghi tham chiếu tới danh mục cũ giữ nguyên giá trị tại thời điểm tạo, không tự nâng cấp khi danh mục đổi version.
🧬 Phân loại rủi ro TBYT ▼
A · Loại A 14k
B · Loại B 11k
C · Loại C 10k
D · Loại D 6k
📋 Loại hồ sơ ▼
PL · Phiếu tiếp nhận CBTC v1
CBLH · Công bố lưu hành v1
GPLH · Số lưu hành v1
GPNK · Giấy phép NK v1
🔧 Danh mục kiểm định ▼
TT 59/2025 · Phụ lục I v1
TT 59/2025 · Phụ lục II v1
💰 Danh mục kê khai giá ▼
TT 29/2024 · Phụ lục giá v2
🏷️ Danh pháp ▼
GMDN (FDA) 2026.Q1
UMDN/EMDN (EU) 2026.Q1
Danh pháp Cục HT&TBYT v2026.04
🌐 Địa bàn ▼
Tỉnh / thành 63
Vùng kinh tế 8
Tuyến cơ sở 5
Phân loại rủi ro TBYT — Loại A
Đã ban hànhMã
A
Mức rủi ro
Thấp
Loại hồ sơ tương ứng
PL · Phiếu tiếp nhận CBTC
Quy tắc phân loại
QT 1, 2, 3 (TT 05/2022)
Bắt buộc kiểm định
Không
Bắt buộc kê khai giá
Tuỳ thiết bị (TT 29/2024)
| Version | Hiệu lực từ | Người ký | Tóm tắt thay đổi |
|---|---|---|---|
| v1 | 2026-01-01 | PGS.TS. Trần Quốc Bình | Ban hành theo TT 05/2022/TT-BYT |
| v0 (đã thay thế) | 2024-01-01 | — | Theo NĐ 36/2016 (cũ) |