OmiMedicalDevices Cục HT&TBYT
📚 Danh mục dùng chung · v2026.04
👤 KS. Đỗ Minh Khoa · TT TTYT QG
Quản trị › M20 · Danh mục dùng chung

📚 Quản trị danh mục

🗂
Mọi danh mục đều có version + thời điểm hiệu lực + audit. Bản ghi tham chiếu tới danh mục cũ giữ nguyên giá trị tại thời điểm tạo, không tự nâng cấp khi danh mục đổi version.
🧬 Phân loại rủi ro TBYT
A · Loại A 14k
B · Loại B 11k
C · Loại C 10k
D · Loại D 6k
📋 Loại hồ sơ
PL · Phiếu tiếp nhận CBTC v1
CBLH · Công bố lưu hành v1
GPLH · Số lưu hành v1
GPNK · Giấy phép NK v1
🔧 Danh mục kiểm định
TT 59/2025 · Phụ lục I v1
TT 59/2025 · Phụ lục II v1
💰 Danh mục kê khai giá
TT 29/2024 · Phụ lục giá v2
🏷️ Danh pháp
GMDN (FDA) 2026.Q1
UMDN/EMDN (EU) 2026.Q1
Danh pháp Cục HT&TBYT v2026.04
🌐 Địa bàn
Tỉnh / thành 63
Vùng kinh tế 8
Tuyến cơ sở 5

Phân loại rủi ro TBYT — Loại A

Đã ban hành Hiệu lực 01/01/2026 · v1 · Ký bởi Cục HT&TBYT
A
Mức rủi ro
Thấp
Loại hồ sơ tương ứng
PL · Phiếu tiếp nhận CBTC
Quy tắc phân loại
QT 1, 2, 3 (TT 05/2022)
Bắt buộc kiểm định
Không
Bắt buộc kê khai giá
Tuỳ thiết bị (TT 29/2024)
Lịch sử version
VersionHiệu lực từNgười kýTóm tắt thay đổi
v12026-01-01PGS.TS. Trần Quốc BìnhBan hành theo TT 05/2022/TT-BYT
v0 (đã thay thế)2024-01-01Theo NĐ 36/2016 (cũ)